
- Tổng quan
- Yêu cầu
- Sản phẩm liên quan
Chủ yếu được thiết kế để nung kết gốm kỹ thuật (như răng giả zirconia).
Được trang bị nền tảng nâng điện, lò đốt hình trụ đảm bảo phân bố nhiệt độ đồng đều.
Vật liệu được đặt trong các thùng chứa nguyên liệu làm bằng gốm công nghiệp.
Có thể xếp chồng tối đa ba thùng chứa nguyên liệu, đảm bảo hiệu suất sản xuất cao.
Thông số tiêu chuẩn
Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1700℃
Thể tích buồng lò: 1, 2, 4, 16L
Cấu trúc vỏ lò hai lớp với thiết bị làm mát bằng quạt, nhiệt độ thành ngoài thấp
Đốt nóng bằng các thanh đốt MoSi2 đặc biệt, chịu được phản ứng hóa học
Buồng lò và vật liệu cách nhiệt bằng gốm xốp mới tiết kiệm năng lượng, kiểu khớp mộng âm dương, không gây ô nhiễm và không xỉ
Phương pháp treo đặc biệt ở nóc lò để đảm bảo độ bền ở nhiệt độ cao
Bàn làm việc sử dụng thiết bị truyền động điện bằng vít me bi độ chính xác cao
Nóc lò được trang bị cửa xả khí
Hệ thống điều khiển cảm ứng cấp cao TCP
Chức năng giới hạn dòng điện biến áp chuyên dụng
Chức năng bảo vệ khởi động mềm ở nhiệt độ thấp cho bộ phận gia nhiệt
Phụ kiện tùy chọn:
Các khoang sạc có thể xếp chồng, tối đa tới ba tầng
Hệ thống phân phối khí thủ công hoặc tự động
Cổng giao tiếp khí bảo vệ hoặc khí phản ứng
Cổng cấp khí điều chỉnh được ở đáy lò
Bộ giới hạn bảo vệ quá nhiệt
| Thông số kỹ thuật và model |
Nhiệt độ hoạt động °C |
Kích thước lò (mm) |
Âm lượng L |
Độ chính xác điều khiển nhiệt độ ℃ |
Sức mạnh KW |
Điện áp v |
thời gian gia nhiệt (phút) |
Trọng lượng thiết bị (kg) |
HTF.DSF01/17 |
1650 |
φ120*100 |
1 |
±1 |
2.2 |
220 |
90 |
50 |
HTF.DSF02/17 |
1650 |
φ180*185 |
2 |
±1 |
3.2 |
220 |
90 |
50 |
HTF.DSF04/17 |
1650 |
φ200*200 |
4 |
±1 |
5.5 |
220 |
90 |
80 |
HTF.DSF16/17 |
1650 |
φ260*260 |
16 |
±1 |
12 |
380 |
90 |
200 |
EN
AR
BG
FR
DE
HI
IT
PL
PT
RU
ES
TL
IW
ID
UK
VI
TH
TR
FA
MS
UR
BN
KM
LO
PA
MY
KK

